Ford Ranger XLS 4x4 2026 sở hữu thiết kế mạnh mẽ đặc trưng của dòng bán tải Ranger thế hệ mới. Phần đầu xe nổi bật với lưới tản nhiệt cỡ lớn kết hợp cụm đèn chiếu sáng hiện đại, tạo nên diện mạo cứng cáp và khỏe khoắn.
Cụm đèn trước sử dụng đèn pha Halogen kết hợp dải LED định vị, giúp tăng khả năng chiếu sáng và nhận diện khi di chuyển vào ban đêm. Thân xe được thiết kế vuông vức với các đường gân dập nổi, mang lại cảm giác chắc chắn và thể thao.
Bộ mâm hợp kim kích thước lớn cùng khoảng sáng gầm xe cao giúp Ranger XLS 4x4 dễ dàng di chuyển trên nhiều điều kiện địa hình khác nhau. Tổng thể ngoại thất mang phong cách hiện đại, bền bỉ và phù hợp cho cả công việc lẫn sử dụng hàng ngày.

Ranger XLS phiên bản full Led

Phiên bản màu trắng tinh tế và sang trọng

Cụm đèn pha cho và Led chữ C đặc trưng

Hông xe

Được trang trí thêm thanh ngang mạ Crom sang trọng
Khoang nội thất của Ford Ranger XLS 4x4 2026 được thiết kế rộng rãi và thực dụng, phù hợp cho cả nhu cầu đi công việc và gia đình.
Xe được trang bị màn hình giải trí trung tâm hiện đại, kết nối điện thoại thông minh giúp người lái dễ dàng sử dụng các tiện ích trong quá trình di chuyển. Vô lăng tích hợp các nút điều khiển tiện lợi, hỗ trợ thao tác nhanh và an toàn hơn khi lái xe.
Ghế ngồi được thiết kế chắc chắn, tạo cảm giác thoải mái cho cả hành trình dài. Ngoài ra, Ranger XLS 4x4 còn trang bị camera lùi, trợ lực lái điện và nhiều hệ thống hỗ trợ lái, giúp việc điều khiển xe trở nên dễ dàng và an toàn hơn.






Ford Ranger XLS AT 4x4 sử dụng động cơ Diesel 2.0L Single Turbo cho công suất 170 mã lực và mô-men xoắn 405 Nm. Dưới đây là thông số kỹ thuật Ford Ranger XLS 4x4 chi tiết.
Động Cơ Và Tính Năng Vận Hành
|
Hạng mục |
Ranger XLS AT 4x4 |
|
Loại cabin |
Cabin kép |
|
Động cơ |
Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi |
|
Dung tích xi lanh |
1996 cc |
|
Công suất cực đại |
170 Ps (125 KW) / 3500 V/p |
|
Mô men xoắn cực đại |
405 Nm / 1750 – 2500 V/p |
|
Tiêu chuẩn khí thải |
Euro 5 |
|
Hệ thống truyền động |
Hai cầu chủ động 4x4 |
|
Gài cầu điện |
Có |
|
Hộp số |
Số tự động 6 cấp |
|
Trợ lực lái |
Trợ lực lái điện / EPAS |
Kích Thước Và Trọng Lượng
|
Hạng mục |
Ranger XLS AT 4x4 |
|
Dài x Rộng x Cao |
5320 x 1918 x 1875 mm |
|
Khoảng sáng gầm xe |
235 mm |
|
Chiều dài cơ sở |
3270 mm |
|
Bán kính quay vòng tối thiểu |
6350 mm |
|
Dung tích thùng nhiên liệu |
85,8 L |
Hệ Thống Treo
|
Hạng mục |
Ranger XLS AT 4x4 |
|
Treo trước |
Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, thanh cân bằng |
|
Treo sau |
Nhíp lá với ống giảm chấn |
Hệ Thống Phanh
|
Hạng mục |
Ranger XLS AT 4x4 |
|
Phanh trước |
Phanh đĩa |
|
Phanh sau |
Tang trống |
|
Cỡ lốp |
255/70R16 |
|
Bánh xe |
Vành hợp kim nhôm đúc 16 inch |
Trang Thiết Bị An Toàn
|
Hạng mục |
Ranger XLS AT 4x4 |
|
Túi khí phía trước |
Có |
|
Túi khí bên |
Có |
|
Túi khí rèm |
Có |
|
Túi khí đầu gối người lái |
Không |
|
Camera |
Camera lùi |
|
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe |
Không |
|
ABS / EBD |
Có |
|
Cân bằng điện tử ESP |
Có |
|
Kiểm soát chống lật xe |
Có |
|
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc |
Có |
|
Hỗ trợ đổ đèo |
Có |
|
Cruise Control |
Có |
|
Cảnh báo lệch làn |
Không |
|
Cảnh báo va chạm |
Không |
|
Hệ thống chống trộm |
Không |
Trang Thiết Bị Ngoại Thất
|
Hạng mục |
Ranger XLS AT 4x4 |
|
Đèn trước |
LED |
|
Đèn chạy ban ngày |
Có |
|
Gạt mưa tự động |
Không |
|
Đèn sương mù |
Có |
|
Gương chiếu hậu |
Điều chỉnh điện |
Trang Thiết Bị Nội Thất
|
Hạng mục |
Ranger XLS AT 4x4 |
|
Khởi động nút bấm |
Không |
|
Chìa khóa thông minh |
Không |
|
Điều hòa |
Chỉnh tay |
|
Vật liệu ghế |
Nỉ |
|
Tay lái |
Thường |
|
Ghế lái |
Chỉnh tay 6 hướng |
|
Ghế sau |
Ghế băng gập, có tựa đầu |
|
Gương chiếu hậu trong |
Tự động ngày / đêm |
|
Cửa kính điện |
Có |
|
Hệ thống âm thanh |
AM/FM, MP3, USB, Bluetooth, 6 loa |
|
Màn hình giải trí |
Màn hình TFT cảm ứng 10 inch |
|
Hệ thống SYNC 4 |
Có |
|
Màn hình cụm đồng hồ |
8 inch |
|
Sạc không dây |
Không |
|
Điều khiển âm thanh trên tay lái |
Có |